SINHVIENHOAHOC.NET | DIỄN DÀN SVHH - CNTP
[Hướng Dẫn] Gõ công thức "Toán,Lý, Hóa" trên diễn đàn - Phiên bản có thể in

+- SINHVIENHOAHOC.NET | DIỄN DÀN SVHH - CNTP (https://diendan.sinhvienhoahoc.net)
+-- Diễn đàn: ..:: Phòng Quản Lý ::.. (https://diendan.sinhvienhoahoc.net/forum-3.html)
+--- Diễn đàn: Hướng Dẫn Thành Viên (https://diendan.sinhvienhoahoc.net/forum-15.html)
+--- Chủ đề: [Hướng Dẫn] Gõ công thức "Toán,Lý, Hóa" trên diễn đàn (/thread-521.html)



[Hướng Dẫn] Gõ công thức "Toán,Lý, Hóa" trên diễn đàn - 08HH - 01-12-2009

Diễn Đàn đã cập nhật bộ gõ công thức Toán - Lý - Hóa nhưng chưa hướng dẫn cho mọi người hôm nay mình sẽ hướng dẫn cho các bạn.
Mình sẽ hướng dẫn cụ thể trong topic này để các bạn có thể sử dụng dễ dàng.
1. Gõ công thức hóa học.
Ví Dụ:
Bạn cần viết các dấu và các công thức như thế này:
[TEX]\Leftrightarrow[/TEX]

[tex] H_2SO_4 [/tex] tương tự với (CaSO_4, NaCl, HNO_3,..)

[TEX]\forall x \in \mathbf{R}[/TEX]

[TEX]\Leftarrow[/TEX]
Bạn có thể làm như sau:
Cách1:
bạn gõ theo lệnh :
Trích dẫn:[*TEX]\Leftrightarrow[/TEX]

[*tex] H_2SO_4 [/tex] tương tự với (CaSO_4, NaCl, HNO_3,..)

[*TEX]\forall x \in \mathbf{R}[/TEX]

[*TEX]\Leftarrow[/TEX]
từ trên xuống là lệnh của cái hình trên

*Chú ý: Dấu " * " mình để trước chữ " *TEX" là do có hack mod nên mới để cho các bạn thấy thôi khi gõ lệnh không có dấu " * " nha Smile
-Cách 2: Bạn gõ lệnh rồi bôi đen , sau đó lick vào hình như thế này [Image: tex.gif]

thế là xong:
Hình minh họa
[Image: 97711259677680.PNG]


Mình giới thiệu sơ qua , bậy giờ hướng dẫn thêm nhiều ký hiệu nữa :

Dưới đây là bảng mã để gõ công thức, cách thực hiện vẫn như trên:

1. Phân số:

Code:
\frac{1}{2}
kết quả:
[TEX]\frac{1}{2}[/TEX]

2. Chỉ số và số mũ:

Code:
a^2
kết quả
[TEX]a^2[/TEX]
Code:
a^2_3
kết quả
[TEX]a^2_3[/TEX]
từ 2 ký tự trở lên làm như sau
Code:
a^{234}_{567}
kết quả
[TEX]a^{234}_{567}[/TEX]

3. Tổng

Code:
\sum_{i=1}^n a_i
[TEX]\sum_{i=1}^n a_i[/TEX]
Code:
\sum_{i=1}^{+\infty}
[TEX]\sum_{i=1}^{+\infty}[/TEX]
Code:
a^x+y  \ne qa^{x+y}
[TEX]a^x+y \ne qa^{x+y}[/TEX]
Code:
\forall  x  \in  \mathbf{R}
[TEX]\forall x \in \mathbf{R}[/TEX]

4. Các kí hiệu toán học: symbols


Mật mã:
Trích dẫn:\pm
[TEX]\pm[/TEX]
Mật mã:

Code:
\alpha
[TEX]\alpha[/TEX]

Mật mã:

[HTML]\beta[/HTML][TEX]\alpha[/TEX]
Mật mã:

PHP Code:
\gamma 
[tex]\gamma[/tex]

Mật mã:

Trích dẫn:\delta
[TEX]\delta[/TEX]
Mật mã:

Code:
\epsilon
[TEX]\epsilon
[/TEX]
Mật mã:
[HTML]\varepsilon[/HTML][TEX]\varepsilon[/TEX]
Mật mã:
PHP Code:
\eta 
[TEX]\eta[/TEX]

Mật mã:

Code:
\lambda
[TEX]\lambda[/TEX]
Mật mã:
[HTML]\Delta[/HTML][TEX]\Delta[/TEX]
Mật mã:

Trích dẫn:\pi
[TEX]\pi[/TEX]
Mật mã:

PHP Code:
\sigma 
[TEX]\sigma[/TEX]

Mật mã:

Trích dẫn:\psi
[TEX]
\psi[/TEX]
Mật mã:

[HTML]\chi[/HTML][TEX]\chi[/TEX]
Mật mã:

Code:
\Psi
[TEX]\Psi[/TEX]
Mật mã:

PHP Code:
\odot 
[TEX]\odot[/TEX]
Mật mã:

Trích dẫn:\approx
[TEX]\approx[/TEX]
Mật mã:
Code:
\equiv
[TEX]\equiv[/TEX]

Mật mã:

[HTML]\ge[/HTML][TEX]\ge[/TEX]
Mật mã:

PHP Code:
\bar{A
[TEX]\bar{A}[/TEX]


Mật mã:

Code:
\bar{h}
[TEX]\bar{h}[/TEX]

Mật mã:

PHP Code:
\hat{a
[TEX]\hat{a}[/TEX]

5. Các loại mũi tên

Mật mã:

Trích dẫn:\downarrow
[TEX]\downarrow[/TEX]
Mật mã:

[HTML]\uparrow[/HTML][TEX]\uparrow[/TEX]

Mật mã:

Trích dẫn:\Leftarrow
[TEX]\Leftarrow[/TEX]
Mật mã:

Code:
\Rightarrow
[TEX]\Rightarrow[/TEX]
Mật mã:

[HTML]\leftarrow[/HTML][TEX]\leftarrow[/TEX]
Mật mã:

PHP Code:
\rightarrow 
[TEX]\rightarrow[/TEX]
Mật mã:

PHP Code:
\Leftrightarrow 
[TEX]\Leftrightarrow[/TEX]
Mật mã:
[HTML]\Longrightarrow[/HTML][TEX]\Longrightarrow[/TEX]

Mật mã:

Code:
\Rightarrow
[TEX]\Rightarrow[/TEX]

Mật mã:

Trích dẫn:\longrightarrow
[TEX]\longrightarrow[/TEX]

Mật mã:

Code:
\leftarrow
[TEX]\leftarrow[/TEX]


Mật mã:

PHP Code:
\longleftarrow 
[TEX]\longleftarrow[/TEX]

Mật mã:

[HTML]\Leftarrow[/HTML][TEX] \Leftarrow[/TEX]

Mật mã:

Trích dẫn:\Longleftarrow
[TEX] \Longleftarrow[/TEX]

Mật mã:

Code:
\leftrightarrow
[TEX]\leftrightarrow[/TEX]

Mật mã:

[HTML]\leftrightarrow[/HTML][TEX]\leftrightarrow[/TEX]


Mật mã:

PHP Code:
\longleftrightarrow 
[TEX]\longleftrightarrow[/TEX]

Mật mã:

Trích dẫn:\Leftrightarrow
[TEX]\Leftrightarrow[/TEX]

Mật mã:
Code:
\Longleftrightarrow
[TEX] \Longleftrightarrow[/TEX]



Cách viết điều kiện của phản ứng
Mật mã:

[HTML]\rightarrow\limits^{t^o}[/HTML][TEX]\rightarrow\limits^{t^o}[/TEX]

Sau khi thiết lập lệnh "Tex" ta được
Ta có thể chọn 1 trong các mũi tên ở trên để viết, không nhất thiết phải như ví dụ của mình.

Mũi tên thuận nghịch
Mật mã:
PHP Code:
\rightleftharpoons 
[TEX]\rightleftharpoons[/TEX]


Ký hiệu tạo khí hoặc kết tủa
Mật mã:

Trích dẫn:\uparrow ,\downarrow
Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được
[TEX]\uparrow ,\downarrow[/TEX]

Ta có thể chọn một trong hai mũi tên hoặc cả hai để phù hợp với bài viết của mình (dấu phẩy chỉ có tính chất ngăn cách làm cho bài viết rõ hơn)

Các loại mũi tên chỉ hướng

Mật mã:

Code:
\nwarrow ,\swarrow ,\nearrow , \searrow
[TEX]\nwarrow[/TEX][TEX]\swarrow[/TEX][TEX]\nearrow[/TEX][TEX]\searrow[/TEX]

chúc các bạn thành công! :y159: